Ngày 6

C² Tinh thông · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. papdanh từ(cho trẻ) cháo loãng, trò giải trí nhảm nhí
  2. loomdanh từ·động từkhung cửi; hiện ra lờ mờ (sừng sững hiện ra), (như mối đe dọa) đến gần
  3. inletdanh từ(biển) vịnh nhỏ, (máy) cửa hút
  4. stouttính từmập mạp chắc nịch, chắc chắn
  5. prismdanh từlăng kính, (toán học) hình lăng trụ
  6. renaltính từ(y học) thuộc thận
  7. bogustính từgiả mạo, rởm
  8. enactđộng từ(luật) ban hành, (vai, cảnh) diễn (tái hiện)
  9. rotordanh từrôto, (trực thăng) cánh quạt
  10. nataltính từthuộc lúc sinh ra
  11. pillardanh từcột, (tổ chức) trụ cột, (chính sách) trục chính
  12. edibletính từăn được
  13. utmosttính từ·danh từtối đa (cực độ); (trong cụm do one's utmost) nỗ lực tối đa (toàn lực)
  14. rotarytính từ·danh từkiểu quay; (Anh-Mỹ) vòng xuyến
  15. faminedanh từnạn đói, nạn đói lớn
  16. climaxdanh từcao trào, (tình dục) cực khoái
  17. herebytrạng từ(văn bản trang trọng) theo đây, nay
  18. ruggedtính từgồ ghề (hiểm trở), bền chắc, (ngoại hình) rắn rỏi
  19. meadowdanh từ(cắt cỏ khô) đồng cỏ, bãi cỏ ven sông
  20. lumberdanh từ(Anh-Mỹ) gỗ xẻ, (Anh-Anh) đồ đạc cũ bỏ đi
  21. rotateđộng từxoay, luân phiên
  22. influxdanh từsự tràn vào, sự đổ xô
  23. kerneldanh từ(vấn đề) cốt lõi, (ngũ cốc) hạt, (máy tính) nhân
  24. tributedanh từlời tôn vinh (sự tưởng niệm), (trong cụm pay tribute to) lòng tôn kính, cống phẩm (triều cống)
  25. quantumdanh từ(vật lý) lượng tử, (trang trọng) phần chia
  26. thermaltính từ·danh từnhiệt, giữ nhiệt; luồng khí nóng bốc lên
  27. voltagedanh từđiện áp
  28. mercurydanh từthủy ngân
  29. interimtính từ·danh từ(trước khi chính thức) tạm thời (lâm thời), giữa kỳ; (trong cụm in the interim) khoảng thời gian xen giữa
  30. silicondanh từsilic
  31. clusterdanh từchùm (cụm), (cơ sở cùng loại) cụm liên kết ngành
  32. archivedanh từkho lưu trữ, (máy tính) tệp lưu trữ
  33. impingeđộng từ(trong cụm impinge on) xâm phạm, (trang trọng) va chạm
  34. resoundđộng từvang vọng (dội lại), vang rền
  35. pervadeđộng từ(trang trọng) lan tỏa khắp nơi (tràn ngập), thấm đẫm
  36. environdanh từ(trong cụm environs) vùng lân cận (ngoại ô)
  37. rigiditydanh từđộ cứng, tính cứng nhắc
  38. adherencedanh từ(quy tắc) sự tuân thủ, sự bám dính
  39. ludicroustính từlố bịch, nực cười
  40. cognitiondanh từnhận thức
  41. appellatetính từ(tòa án) phúc thẩm
  42. homosexualtính từ·danh từđồng tính; người đồng tính
  43. plantationdanh từ(quy mô lớn) đồn điền, rừng trồng
  44. henceforthtrạng từ(trang trọng) từ nay trở đi, kể từ đó
  45. rationallytrạng từmột cách lý trí
  46. unificationdanh từsự thống nhất, sự hợp nhất
  47. temperamentdanh từkhí chất, (nóng nảy) tính khí, (âm nhạc) cách chỉnh âm
  48. undesirabletính từkhông đáng mong muốn, không được hoan nghênh
  49. adolescencedanh từtuổi vị thành niên
  50. developmentaltính từthuộc quá trình phát triển, thuộc giai đoạn phát triển