Ngày 7
C² Tinh thông · 50 từ · số 301–350
0 / 50
Từ vựng 50
- commandantdanh từ(quân đội) chỉ huy trưởng
- painstakinglytrạng từtỉ mỉ, dồn hết tâm huyết
- peatdanh từthan bùn
- poredanh từ(da) lỗ chân lông, (bề mặt) lỗ nhỏ
- fetalfoetaltính từthuộc thai nhi
- motifdanh từ(lặp lại) mô típ, (âm nhạc) nét nhạc chủ đề, (thiết kế) họa tiết
- perildanh từ(nghiêm trọng) hiểm họa (nguy cơ), mối nguy
- shearđộng từ·danh từ(lông cừu v.v.) xén, (kim loại) cắt; (trong cụm shears) kéo lớn (máy cắt), (vật lý) sự cắt (ứng suất cắt)
- nauseadanh từcảm giác buồn nôn, sự lợm giọng
- expiređộng từ(thời hạn) hết hạn, (trang trọng) qua đời
- inmatedanh từphạm nhân (người bị giam), (trại, viện) người nội trú
- syntaxdanh từ(ngôn ngữ học) cú pháp học, (lập trình) cú pháp
- subsetdanh từtập hợp con, (trong tổng thể) nhóm nhỏ
- fungusdanh từnấm, vi nấm
- tandemdanh từ(trong cụm in tandem) sự phối hợp (song song), xe đạp đôi
- redeemđộng từ(danh dự) gỡ lại (khôi phục), (phiếu) đổi lấy hàng, (Cơ Đốc giáo) cứu chuộc
- runoffdanh từ(nước mưa) dòng chảy tràn, cuộc bỏ phiếu vòng hai
- recessdanh từ(quốc hội) sự nghỉ họp (tạm hoãn phiên tòa), (Anh-Mỹ) giờ ra chơi, chỗ thụt vào (hốc tường)
- ashoretrạng từvào bờ, lên bờ
- socketdanh từổ cắm, (của mắt, khớp) hốc, (mạng) socket
- dosagedanh từ(thuốc) liều lượng, cách dùng
- anatomydanh từgiải phẫu học, (cơ thể) cấu tạo
- claritydanh từsự rõ ràng, (tư duy) sự minh mẫn, (chất lỏng) độ trong
- shuttledanh từtuyến đưa đón, (dệt) thoi, tàu con thoi
- militiadanh từdân quân, dân binh
- genesisdanh từ(trang trọng) nguồn gốc, (trong cụm Genesis) Sáng thế ký
- renewaldanh từsự gia hạn, sự nối lại, (đô thị) sự cải tạo
- cardiactính từthuộc tim, thuộc bệnh tim
- statutedanh từđạo luật, (tổ chức) điều lệ
- calciumdanh từcanxi
- cavalrydanh từkỵ binh, (trong cụm the cavalry) quân tiếp viện
- factiondanh từ(trong tổ chức) phe phái, sự lục đục nội bộ
- obviateđộng từ(trang trọng) làm cho không cần thiết, giúp tránh khỏi
- totalitydanh từtoàn bộ, (nhật thực) pha toàn phần
- coercivetính từcưỡng chế, áp bức
- methanoldanh từmetanol
- malignanttính từ(khối u) ác tính, đầy ác ý
- prognosisdanh từ(y học) tiên lượng, (tương lai) dự đoán
- negligenttính từcẩu thả, (luật) có lỗi vô ý
- centrallytrạng từở trung tâm, một cách tập trung
- informantdanh từ(cảnh sát) người cung cấp tin, (ngôn ngữ học) người cung cấp tư liệu
- acquiesceđộng từ(trang trọng) lặng lẽ chấp thuận
- formalizeformaliseđộng từchính thức hóa, hình thức hóa
- constancydanh từ(trang trọng) sự bất biến, sự chung thủy
- disruptiondanh từ(hoạt động) sự gián đoạn, sự đổ vỡ
- obtainabletính từcó thể có được, có thể kiếm được
- paraphrasedanh từ·động từsự diễn đạt lại; diễn đạt lại
- periodicallytrạng từđịnh kỳ, thỉnh thoảng
- collaborativetính từmang tính cộng tác, hợp tác
- fundamentallytrạng từvề cơ bản, về bản chất