Ngày 24
C² Tinh thông · 50 từ · số 1151–1200
0 / 50
Từ vựng 50
- benzenedanh từbenzen
- seweragedanh từhệ thống cống thoát nước, nước thải
- suppletính từmềm dẻo, (da) mềm mại
- coerceđộng từép buộc, bắt làm
- retinaltính từthuộc võng mạc
- acutelytrạng từsâu sắc, (y học) cấp tính
- statelytính từuy nghi, trang trọng thong thả
- kinshipdanh từquan hệ họ hàng, cảm giác gắn bó
- dualitydanh từtính hai mặt, (toán học) tính đối ngẫu
- salienttính từ(trang trọng) nổi bật nhất, rõ rệt
- coronarytính từ·danh từ(tim) thuộc động mạch vành; huyết khối động mạch vành
- cleavagedanh từkhe ngực, sự phân tách, (tế bào) sự phân cắt
- reliablytrạng từmột cách đáng tin cậy, ổn định
- semantictính từthuộc ngữ nghĩa, (lời phản bác) bắt bẻ câu chữ
- validateđộng từ(tính hợp lệ) xác nhận, (cảm xúc) công nhận
- etiologyaetiologydanh từ(y học) bệnh nguyên học, nguyên nhân luận
- adherentdanh từ·tính từtín đồ; bám dính
- inequitydanh từ(trang trọng) sự không công bằng, sự bất công
- irrigateđộng từtưới tiêu, (y học) rửa
- aftermathdanh từ(của thảm họa) hậu quả, dư âm
- mortalitydanh từtỷ lệ tử vong, số phận phải chết
- trademarkdanh từnhãn hiệu, (của người đó) nét đặc trưng
- socialismdanh từchủ nghĩa xã hội
- nonprofittính từphi lợi nhuận
- operativetính từ·danh từđang có hiệu lực, (trong cụm the operative word) then chốt; điệp viên, thợ lành nghề
- judiciarydanh từ(trong cụm the judiciary) ngành tư pháp, các thẩm phán
- schematictính từ·danh từmang tính sơ đồ, chỉ có đại cương; (điện) sơ đồ mạch
- secretiondanh từsự tiết, (trang trọng) sự cất giấu
- pneumatictính từchạy bằng khí nén, có bơm hơi
- corrosivetính từcó tính ăn mòn, (quan hệ) làm xói mòn
- durabilitydanh từđộ bền
- fortuitoustính từ(trang trọng) tình cờ, ngẫu nhiên
- transitorytính từ(trang trọng) nhất thời, phù du
- manifestlytrạng từ(trang trọng) rõ ràng
- compilationdanh từsự biên soạn, tuyển tập, (lập trình) biên dịch
- therapeutictính từcó tác dụng chữa bệnh, xoa dịu tinh thần
- predecessordanh từngười tiền nhiệm, tiền thân
- evaporationdanh từsự bay hơi, (nước) sự thoát hơi
- prerogativedanh từ(trang trọng) đặc quyền, quyền riêng
- indignationdanh từsự phẫn nộ, cơn giận
- erroneouslytrạng từsai lầm, do nhầm lẫn
- exclusivitydanh từtính độc quyền, sự dành riêng cho giới thượng lưu
- comptrollerdanh từ(tài chính) kiểm toán trưởng
- testimonialdanh từ·tính từthư giới thiệu, (cầu thủ) trận đấu tri ân; mang tính chứng thực
- horizontallytrạng từnằm ngang, theo chiều ngang
- epidemiologydanh từdịch tễ học
- fermentationdanh từsự lên men
- purificationdanh từsự thanh lọc, (tôn giáo) trai giới
- manifestationdanh từ(cụ thể) sự biểu hiện, dấu hiệu, (linh hồn) sự hiện hình
- systematicallytrạng từmột cách có hệ thống, có tổ chức