Ngày 16
C² Tinh thông · 50 từ · số 751–800
0 / 50
Từ vựng 50
- apathetictính từthờ ơ, thiếu nhiệt tình
- ewedanh từcừu cái
- crumbdanh từ(bánh mì) mẩu vụn, (trong cụm a crumb of) một chút
- caveatdanh từ(trang trọng) điều lưu ý, lời cảnh báo
- astraytrạng từ(trong cụm go astray) lạc đường, chệch hướng
- endemictính từ(bệnh) lưu hành địa phương, (sinh vật) đặc hữu
- contourdanh từđường viền, đường đồng mức
- pasturedanh từđồng cỏ, bãi chăn thả
- latticedanh từmạng lưới, giàn mắt cáo
- archaictính từcũ kỹ, (ngôn ngữ) cổ
- suctiondanh từsự hút, lực hút bám
- Marxismdanh từchủ nghĩa Mác
- annuitydanh từniên kim (bảo hiểm), quyền hưởng niên kim
- taxabletính từchịu thuế
- entiretydanh từ(trong cụm in its entirety) toàn bộ
- squadrondanh từ(không quân, hải quân) phi đội, hải đội
- preacherdanh từngười thuyết giáo, mục sư
- ignitiondanh từsự đánh lửa (hệ thống), (xe) khởi động (công tắc), sự bắt lửa
- efficacydanh từcông hiệu, (trang trọng) hiệu lực
- outreachdanh từ(cộng đồng) hoạt động hỗ trợ tận nơi, (ảnh hưởng) phạm vi
- communaltính từdùng chung, thuộc cộng đồng, (tôn giáo) giữa các cộng đồng
- manifesttính từ·động từrõ ràng; (dấu hiệu) biểu hiện, xuất hiện
- monarchydanh từchế độ quân chủ, hoàng gia
- activismdanh từ(chính trị, xã hội) hoạt động vận động
- airbornetính từbay trên không, lây qua không khí, (quân sự) nhảy dù
- prostatedanh từtuyến tiền liệt
- stenosisdanh từ(y học) chứng hẹp
- derisiondanh từsự chế nhạo, trò cười
- parlancedanh từ(nhóm cụ thể) cách nói, thuật ngữ
- elongateđộng từkéo dài
- colonizecoloniseđộng từthuộc địa hóa, (sinh vật) định cư thành quần thể
- yellowishtính từhơi vàng, ngả vàng
- conquerordanh từngười chinh phục
- migratorytính từdi cư theo mùa, lang thang
- panoramictính từbao quát (thoáng đãng), thuộc toàn cảnh
- symmetrictính từđối xứng, (mật mã) dùng khóa đối xứng
- impairmentdanh từ(chức năng) sự suy giảm, (tài sản) sự suy giảm giá trị
- administerđộng từquản lý, (thuốc) cho dùng, (kỳ thi) tổ chức
- tantamounttính từ(trong cụm tantamount to) chẳng khác gì ~
- perceptualtính từthuộc tri giác
- colloquialtính từthông tục
- hemoglobinhaemoglobindanh từhuyết sắc tố
- concentrictính từđồng tâm
- crystallinetính từkết tinh, trong như pha lê
- affirmationdanh từsự khẳng định, (bản thân) lời tự khẳng định tích cực
- presumptiondanh từsự suy đoán, sự trơ tráo
- reconstructđộng từtái thiết, (sự việc) tái hiện
- alternatelytrạng từluân phiên, (đầu câu) hoặc là
- proclamationdanh từsự tuyên bố, bản tuyên cáo
- computationaltính từthuộc tính toán, thuộc máy tính