Ngày 24

B2 Mở rộng · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. lavadanh từdung nham
  2. villagerdanh từdân làng
  3. owthán từui da (tiếng kêu khi đau)
  4. foxdanh từcáo, kẻ xảo quyệt
  5. chunkdanh từcục, một lượng đáng kể, (dữ liệu) khối
  6. blinkđộng từchớp mắt, (ánh đèn) nhấp nháy
  7. backwardbackwardstrạng từvề phía sau, ngược chiều, thụt lùi
  8. stereotypedanh từđịnh kiến, hình mẫu rập khuôn
  9. gravestonedanh từbia mộ
  10. catastrophictính từthảm khốc, mang tính thảm họa
  11. defyđộng từbất tuân, (giải thích, dự đoán) vượt quá, thách thức
  12. probedanh từcuộc điều tra sâu, tàu thăm dò, đầu dò
  13. laserdanh từtia laser
  14. resignđộng từtừ chức, rút lui, (trong cụm resign oneself to) cam chịu
  15. absurdtính từvô lý, phi lý
  16. twistedtính từvặn vẹo, (tâm lý) lệch lạc
  17. inventordanh từnhà phát minh, người nghĩ ra
  18. overhearđộng từtình cờ nghe được, nghe lỏm
  19. multiplyđộng từnhân, tăng lên nhiều lần, sinh sôi
  20. therapistdanh từnhà trị liệu, nhà trị liệu tâm lý
  21. schoolgirldanh từnữ sinh
  22. displeasuredanh từsự khó chịu, sự bất mãn
  23. mathematicaltính từtoán học, mang tính toán học
  24. dramaticallytrạng từmột cách kịch tính, một cách đột biến
  25. participationdanh từsự tham gia
  26. fleeđộng từchạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn
  27. ghettodanh từkhu biệt cư, khu ổ chuột
  28. worsenđộng từtrở nên xấu đi, làm xấu đi
  29. ultimatetính từtối hậu, tuyệt đỉnh, cuối cùng
  30. stabilitydanh từsự ổn định, tính ổn định
  31. consciencedanh từlương tâm, cảm giác tội lỗi
  32. ritedanh từnghi lễ, (tôn giáo) nghi thức
  33. balkytính từbướng bỉnh, ì ạch
  34. overlytrạng từquá, quá mức
  35. melodydanh từgiai điệu, nhạc điệu
  36. icemandanh từngười bán nước đá
  37. leafletdanh từtờ rơi, tờ gấp, lá chét
  38. tactiletính từthuộc xúc giác, sờ thấy được
  39. prefectdanh từ(trường học Anh) học sinh cán sự, (Pháp v.v.) tỉnh trưởng, (La Mã cổ đại) quan tổng trấn
  40. frigatedanh từtàu hộ tống, khinh hạm
  41. dropoutdanh từngười bỏ học giữa chừng, kẻ tụt hậu
  42. discipledanh từđệ tử, học trò, (của Chúa Giê-su) tông đồ
  43. intruderdanh từkẻ đột nhập, khách không mời
  44. ecstatictính từngây ngất, mừng quýnh
  45. sanitarytính từvề vệ sinh, hợp vệ sinh
  46. formationdanh từsự hình thành, đội hình, sự biên chế
  47. scheduledtính từđã lên lịch, theo tuyến bay định kỳ
  48. transcriptdanh từbản ghi lời, bảng điểm, bản sao
  49. compressiondanh từsự nén, sự chèn ép
  50. superintendentdanh từgiám sát viên, (Anh-Mỹ) giám đốc sở giáo dục, (tòa nhà) người quản lý