Ngày 43

B1 Tự lập · 39 từ · số 2101–2139

0 / 39

Từ vựng 39

  1. peanutdanh từlạc, đậu phộng
  2. bumpđộng từva chạm, va đập, (trong cụm bump into) tình cờ gặp
  3. mendđộng từvá, sửa, (quan hệ) hàn gắn
  4. paradisedanh từlạc viên, thiên đường
  5. excitedlytrạng từđầy phấn khích, háo hức
  6. spectaculartính từngoạn mục, kịch tính, đáng xem
  7. thirstđộng từ·danh từkhát, khao khát; cơn khát, sự khao khát
  8. goddessdanh từnữ thần
  9. poledanh từcây sào, cột, (Trái Đất) cực
  10. surgerydanh từphẫu thuật, ngoại khoa, (Anh-Anh) phòng khám
  11. circulartính từhình tròn, tròn, tuần hoàn
  12. dedicateđộng từcống hiến, chuyên tâm, đề tặng
  13. terrorismdanh từchủ nghĩa khủng bố, hành vi khủng bố
  14. extinctiondanh từsự tuyệt chủng, sự biến mất
  15. significancedanh từtầm quan trọng, ý nghĩa, hàm ý
  16. scopedanh từphạm vi, dư địa, ống ngắm
  17. strategictính từmang tính chiến lược, về chiến lược
  18. discriminationdanh từsự phân biệt đối xử, sự nhận diện, con mắt tinh tường
  19. docdanh từ(khẩu ngữ) bác sĩ (viết tắt của doctor), tài liệu
  20. formatdanh từ·động từhình thức, định dạng, khổ; định dạng, format (ổ đĩa)
  21. wristwatchdanh từđồng hồ đeo tay
  22. backpackerdanh từkhách du lịch ba lô
  23. infinitivedanh từđộng từ nguyên mẫu, (động từ) nguyên thể
  24. feverishlytrạng từnhư lên cơn sốt, cuống cuồng
  25. schoolmatedanh từbạn học, bạn cùng trường
  26. mountaintopdanh từđỉnh núi
  27. intervieweedanh từứng viên phỏng vấn, người được phỏng vấn
  28. windsurfingdanh từlướt ván buồm
  29. noticeboarddanh từ(Anh-Anh) bảng thông báo, bảng tin
  30. uninterestedtính từkhông quan tâm, hờ hững
  31. refreshmentsdanh từtrà bánh, đồ ăn nhẹ
  32. intermissiondanh từ(biểu diễn) giờ giải lao, lúc nghỉ giữa màn
  33. carelessnessdanh từsự bất cẩn, sự khinh suất
  34. reunificationdanh từsự tái thống nhất, sự thống nhất
  35. sportsmanshipdanh từtinh thần thể thao
  36. brainstormingdanh từđộng não, họp lấy ý tưởng
  37. involuntarilytrạng từmột cách vô thức, ngoài ý muốn
  38. acknowledgmentacknowledgementdanh từsự thừa nhận, lời cảm ơn, xác nhận đã nhận
  39. procrastinationdanh từsự trì hoãn, sự lề mề