Ngày 22

C² Tinh thông · 50 từ · số 1051–1100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. averđộng từ(trang trọng) khẳng định
  2. teemđộng từ(trong cụm teem with) đầy rẫy, (mưa) như trút nước
  3. recurđộng từtái phát, (ý nghĩ) lại hiện lên
  4. flangedanh từ(cơ khí) mặt bích
  5. larvaltính từthuộc ấu trùng, chưa trưởng thành
  6. arduoustính từgian khổ, hiểm trở
  7. respitedanh từ(trang trọng) sự nghỉ xả hơi, (thi hành án) sự hoãn
  8. inertiadanh từquán tính, (cơ thể, tổ chức) sức ì
  9. rectifyđộng từ(trang trọng) chấn chỉnh, (hóa học) tinh cất
  10. leukemialeukaemiadanh từbệnh bạch cầu
  11. manpowerdanh từnhân lực, sức lao động
  12. antibodydanh từkháng thể
  13. spectraltính từ(vật lý) thuộc quang phổ, như ma
  14. holinessdanh từsự thiêng liêng, (trong cụm His Holiness) Đức Thánh Cha
  15. epilepsydanh từbệnh động kinh
  16. divinitydanh từthần tính, thần linh, thần học
  17. cervicaltính từ(y học) thuộc cổ tử cung, thuộc cổ
  18. variancedanh từ(thống kê) phương sai, sự sai khác, (trong cụm at variance) sự bất đồng
  19. effluentdanh từ·tính từ(nhà máy) nước thải; chảy ra
  20. abortivetính từ(trang trọng) thất bại, (sinh học) phát triển không hoàn chỉnh
  21. salivarytính từthuộc nước bọt
  22. confoundđộng từ(trang trọng) làm bối rối, (dự đoán) làm trái ngược
  23. typologydanh từloại hình học
  24. thresholddanh từngưỡng cửa, (bắt đầu phản ứng) ngưỡng
  25. subscribeđộng từđăng ký theo dõi, (dịch vụ) đăng ký, (trong cụm subscribe to) tán thành
  26. defendantdanh từbị cáo
  27. wholesaletính từbán buôn, hàng loạt
  28. sedentarytính từít vận động, (động vật) không di cư
  29. stylistictính từthuộc văn phong
  30. depletiondanh từsự cạn kiệt, (tài nguyên) sự suy giảm
  31. dispersaldanh từsự phân tán, sự giải tán
  32. chromosomedanh từnhiễm sắc thể
  33. expirationdanh từ(thời hạn) sự hết hạn, (y học) sự thở ra
  34. inaccuracydanh từsự không chính xác, chỗ sai
  35. permissivetính từdễ dãi, khoan dung quá mức
  36. refractiondanh từ(ánh sáng) sự khúc xạ
  37. accentuateđộng từlàm nổi bật, nhấn trọng âm
  38. credentialdanh từgiấy chứng nhận, (trong cụm credentials) trình độ
  39. epitheliumdanh từ(giải phẫu) biểu mô
  40. credibilitydanh từuy tín, (lời khai) độ tin cậy
  41. promotionaltính từmang tính quảng bá, liên quan đến thăng chức
  42. tentativelytrạng từtạm thời, rụt rè
  43. subsistencedanh từ(chật vật) kế sinh nhai, mức sống tối thiểu
  44. illuminationdanh từsự chiếu sáng, (bản chép tay) trang trí tô màu, sự khai sáng
  45. indifferencedanh từsự thờ ơ, sự không quan trọng
  46. shipbuildingdanh từđóng tàu
  47. gravitationaltính từthuộc trọng lực
  48. retrospectivetính từ·danh từmang tính hồi tưởng, (luật) có hiệu lực hồi tố; triển lãm hồi cố
  49. progressivelytrạng từngày càng, dần dần
  50. unconstitutionaltính từvi hiến