Ngày 21
C² Tinh thông · 50 từ · số 1001–1050
0 / 50
Từ vựng 50
- nitrictính từthuộc nitơ, (trong cụm nitric acid) thuộc axit nitric
- encodeđộng từmã hóa, (gen) mã hóa protein
- impuretính từlẫn tạp chất, (đạo đức) không trong sạch
- recastđộng từ(theo khuôn khác) tái cấu trúc, (vai diễn) thay người đóng
- dociletính từdễ bảo, dễ điều khiển
- venoustính từthuộc tĩnh mạch
- gypsumdanh từthạch cao
- enlargeđộng từphóng to, to ra, (trong cụm enlarge on) nói rõ thêm
- aciditydanh từđộ axit, vị chua
- zoologydanh từđộng vật học
- sulfatesulphatedanh từmuối sunfat
- augmentđộng từ(trang trọng) tăng thêm, bổ sung
- eleventhdanh từ·tính từthứ mười một, một phần mười một; thứ mười một
- notationdanh từcách ghi, (âm nhạc, toán học) hệ ký hiệu
- aperturedanh từ(trang trọng) khe hở, (máy ảnh) khẩu độ
- aberranttính từ(trang trọng) lệch lạc, bất thường
- laudabletính từ(trang trọng) đáng khen
- diagnosisdanh từsự chẩn đoán, (vấn đề) sự xác định nguyên nhân
- liabilitydanh từ(pháp lý) trách nhiệm, (trong cụm liabilities) nợ phải trả, gánh nặng
- violationdanh từsự vi phạm, sự xâm phạm
- interfacedanh từgiao diện, (vật chất) mặt phân cách
- electoraltính từthuộc bầu cử, thuộc cử tri
- moleculartính từthuộc phân tử, ở cấp độ phân tử
- detectiondanh từsự dò tìm, sự phát giác
- placementdanh từsự bố trí, (giáo dục) chỗ thực tập, (quảng cáo) vị trí đặt
- carcinomadanh từ(y học) ung thư biểu mô
- monographdanh từ(một chủ đề) sách chuyên khảo
- formalitydanh từsự trang trọng, thủ tục hình thức
- interplaydanh từ(giữa các yếu tố) sự tương tác
- impedancedanh từ(điện) trở kháng
- noteworthytính từđáng ghi nhận, đáng chú ý
- hystericaltính từcuồng loạn, (khẩu ngữ) cực kỳ buồn cười
- injunctiondanh từ(tòa án) lệnh cấm, (trang trọng) chỉ thị
- defensibletính từcó thể phòng thủ, (lập luận) có cơ sở
- convergenttính từhội tụ, (tiến hóa) đồng quy
- inadequacydanh từsự thiếu sót, (năng lực) sự kém cỏi
- extraneoustính từ(trang trọng) không liên quan, từ bên ngoài
- incapacitydanh từ(trang trọng) sự mất khả năng, (luật) sự mất năng lực hành vi
- exuberancedanh từsự hăng hái tràn trề, sự dồi dào
- conveyancedanh từ(trang trọng) sự vận chuyển, phương tiện vận chuyển, (bất động sản) sự chuyển nhượng
- coordinatordanh từđiều phối viên, người phụ trách chung
- progressiondanh từsự diễn tiến, (toán học) cấp số, (bệnh) sự tiến triển
- justifiabletính từchính đáng
- situationaltính từtheo tình huống
- depreciationdanh từ(tài sản) khấu hao, (tiền tệ) sự mất giá, sự coi thường
- identifiabletính từcó thể nhận dạng, có thể xác định danh tính
- longitudinaltính từtheo chiều dọc, thuộc kinh độ, (nghiên cứu) theo dõi dài hạn
- legitimatelytrạng từmột cách hợp pháp, đường hoàng
- pathologicaltính từthành bệnh, thuộc bệnh lý học
- colonizationcolonisationdanh từsự thực dân hóa, sự chiếm lĩnh