Ngày 19

C² Tinh thông · 50 từ · số 901–950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. conscientiouslytrạng từtận tâm, kỹ lưỡng
  2. stuffytính từ(không thông gió) ngột ngạt, (mũi) nghẹt, cổ hủ
  3. assentdanh từ(trang trọng) sự đồng ý, sự tán thành
  4. suturedanh từ(phẫu thuật) đường khâu, (hộp sọ) đường khớp sọ
  5. growerdanh từngười trồng trọt, cây phát triển
  6. decodeđộng từgiải mã, (ý nghĩa) lý giải
  7. placidtính từđiềm tĩnh, hiền lành
  8. potencydanh từhiệu lực, (nam giới) khả năng sinh lý, uy lực
  9. invoicedanh từhóa đơn
  10. seminaltính từ(cho đời sau) có ảnh hưởng sâu rộng, (sinh lý học) thuộc tinh dịch
  11. realistdanh từngười thực tế, (nghệ thuật) nghệ sĩ hiện thực
  12. commendđộng từ(trang trọng) khen ngợi, tiến cử, (cho ~) phó thác
  13. nitratedanh từnitrat
  14. tubulartính từhình ống, làm bằng ống
  15. overlaydanh từ·động từlớp phủ, lớp tráng; chồng lên, phủ kín
  16. latitudedanh từvĩ độ, (hành động) phạm vi tự do
  17. pursuanttính từ(trong cụm pursuant to) căn cứ theo ~, tuân theo
  18. upstreamtrạng từ·tính từngược dòng; ở thượng nguồn, (quy trình) thuộc khâu đầu
  19. mysticaltính từhuyền bí, thuộc chủ nghĩa thần bí
  20. doctoraltính từthuộc bậc tiến sĩ
  21. asbestosdanh từamiăng
  22. reactivetính từcó tính phản ứng, (muộn màng) chỉ biết đối phó
  23. seminarydanh từchủng viện
  24. dealingsdanh từquan hệ giao dịch, sự giao thiệp
  25. mitigateđộng từ(mức độ) giảm nhẹ, (rủi ro) giảm thiểu
  26. attendeedanh từngười tham dự
  27. detritusdanh từ(trang trọng) mảnh vụn, (sinh thái) mùn bã hữu cơ
  28. condenseđộng từcô đặc, (chất khí) ngưng tụ, (văn bản) rút gọn
  29. primevaltính từnguyên sơ
  30. capacitordanh từtụ điện
  31. anecdotaltính từmang tính giai thoại, giàu giai thoại
  32. depositiondanh từ(ngoài tòa) lời khai có tuyên thệ, (địa chất) sự trầm tích, sự phế truất
  33. monumentaltính từvĩ đại, thuộc đài kỷ niệm
  34. synonymoustính từđồng nghĩa, (trong cụm synonymous with) đồng nghĩa với ~
  35. pilgrimagedanh từcuộc hành hương, sự viếng thánh địa
  36. regressiondanh từsự thoái lui, (thống kê) hồi quy
  37. receptacledanh từ(trang trọng) đồ đựng, (Anh-Mỹ) ổ cắm điện
  38. venerationdanh từ(trang trọng) sự tôn kính, sự sùng bái
  39. pernicioustính từ(trang trọng) độc hại, chết người
  40. illiteracydanh từnạn mù chữ
  41. precocioustính từphát triển sớm, khôn trước tuổi
  42. restitutiondanh từ(thiệt hại) sự bồi thường, sự khôi phục nguyên trạng
  43. provocationdanh từsự khiêu khích, hành động chọc giận
  44. intermittenttính từgián đoạn, (sông) theo mùa
  45. conglomeratedanh từ(khổng lồ) tập đoàn đa ngành, (địa chất) cuội kết
  46. schizophreniadanh từbệnh tâm thần phân liệt
  47. interrogationdanh từ(nghi phạm) sự thẩm vấn, sự tra hỏi
  48. transcriptiondanh từ(âm thanh) việc ghi chép lại, biên bản ghi âm, (sinh học) sự phiên mã
  49. accreditationdanh từ(chính thức) sự công nhận, sự cấp tư cách
  50. clarificationdanh từsự giải thích, sự làm rõ