Ngày 18
C² Tinh thông · 50 từ · số 851–900
0 / 50
Từ vựng 50
- munchdanh từ·động từ(tiếng lóng) đồ ăn; nhai rau ráu
- elitistdanh từngười theo chủ nghĩa tinh hoa
- dribbledanh từ·động từ(thể thao) cú rê bóng, sự chảy nước dãi, dòng chảy nhỏ giọt; rê bóng, (nước dãi) chảy, chảy rỉ rả
- lesiondanh từ(y học) thương tổn, chỗ tổn thương
- cocoondanh từkén, (như lớp vỏ bảo vệ) chốn an toàn
- banishđộng từtrục xuất, (suy nghĩ) gạt bỏ
- aversetính từ(trong cụm averse to) ngại, phản đối
- gastrictính từthuộc dạ dày
- peptidedanh từpeptit
- unequaltính từbất bình đẳng, (trong cụm unequal to) không đủ sức
- collideđộng từva chạm, (ý kiến) đối đầu trực diện
- rupturedanh từsự vỡ, (quan hệ) sự đoạn tuyệt
- brittletính từ(cứng) dễ gãy vỡ, mỏng manh
- affinitydanh từsự gần gũi, sự tương đồng, (hóa học) ái lực
- paradigmdanh từhệ hình, hình mẫu, (ngữ pháp) bảng biến tố
- casualtydanh từngười thương vong, (sự thay đổi) nạn nhân
- cerebraltính từthuộc não, thiên về trí tuệ
- Armeniantính từthuộc Armenia, thuộc tiếng Armenia
- prolifictính từsáng tác nhiều, sinh sản nhiều, dồi dào
- societaltính từthuộc xã hội
- gracioustính từhòa nhã, (cuộc sống) thanh lịch
- commenceđộng từ(trang trọng) bắt đầu, khởi sự
- humilitydanh từsự khiêm nhường
- toxicitydanh từđộc tính, (bầu không khí) sự độc hại
- modulateđộng từ(trang trọng) điều chỉnh, (âm nhạc) chuyển giọng, (điện tử) điều chế
- notorietydanh từtai tiếng, tiếng xấu
- algebraictính từthuộc đại số
- intersectđộng từcắt ngang, (toán học) giao nhau
- prophetictính từmang tính tiên tri, thuộc nhà tiên tri
- variouslytrạng từtheo nhiều cách, tùy người
- popularlytrạng từmột cách phổ biến, theo lối bình dân
- enrichmentdanh từsự làm phong phú, (urani) sự làm giàu, (giáo dục) hoạt động nâng cao
- initiationdanh từsự khởi đầu, (hội kín) nghi thức nhập hội
- adrenalinedanh từadrenalin, (dâng trào) sự phấn khích
- dependencydanh từsự phụ thuộc, sự lệ thuộc, lãnh thổ phụ thuộc
- infinitelytrạng từvô hạn, vô cùng
- auditoriumdanh từhội trường, khu ghế khán giả
- ascendancydanh từ(trang trọng) ưu thế, quyền chủ đạo
- archetypaltính từđiển hình
- refractorytính từ·danh từ(trang trọng) khó bảo, (điều trị) kháng trị, chịu lửa; vật liệu chịu lửa
- humanistictính từtheo chủ nghĩa nhân văn
- originatordanh từngười sáng lập, người đề xướng
- unexploredtính từchưa được khám phá, chưa được xem xét
- impervioustính từ(trong cụm impervious to) không bị ảnh hưởng, không thấm
- locomotiondanh từ(trang trọng) khả năng di chuyển, sự vận động
- enlargementdanh từsự mở rộng, ảnh phóng to
- permissibletính từđược phép, trong phạm vi cho phép
- sensibilitydanh từsự nhạy cảm, (tinh tế) tình cảm
- irrespectivetrạng từ(trong cụm irrespective of) bất kể ~
- hypertensiondanh từcao huyết áp