Ngày 20

C¹ Thành thạo · 50 từ · số 951–1000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. slicktính từtrơn bóng, khéo léo (bóng bẩy)
  2. fattenđộng từvỗ béo, (lợi nhuận) làm tăng
  3. foresightdanh từtầm nhìn xa, sự lo xa
  4. bleachdanh từ·động từthuốc tẩy; tẩy trắng, (do nắng) phai màu
  5. carbohydratedanh từcacbohydrat
  6. dripdanh từgiọt nước (sự nhỏ giọt), (y tế) dây truyền dịch
  7. housekeepingdanh từviệc nội trợ, (tổ chức) công tác quản lý hằng ngày
  8. motivationaltính từtạo động lực, khích lệ tinh thần
  9. convincinglytrạng từmột cách thuyết phục, (chiến thắng) một cách áp đảo
  10. datumdanh từdữ kiện đơn lẻ, (trắc địa) điểm chuẩn
  11. gloomdanh từbóng tối lờ mờ, sự u sầu
  12. complyđộng từ(quy định) tuân theo, chấp hành
  13. curatedanh từ·động từmục sư phụ tá (cha phó); (triển lãm hoặc nội dung) tuyển chọn sắp xếp
  14. baffledanh từ·động từ(loa hoặc bộ giảm thanh) vách ngăn; làm bối rối
  15. tariffdanh từthuế quan, bảng giá
  16. faintlytrạng từmờ nhạt, lờ mờ
  17. emanateđộng từ(trang trọng) tỏa ra, (trong cụm emanate from) phát ra từ ~
  18. discontentdanh từsự bất mãn
  19. relentlesstính từkhông ngừng (dai dẳng), không khoan nhượng
  20. obliterateđộng từphá hủy hoàn toàn, xóa sạch
  21. unaffectedtính từkhông bị ảnh hưởng, không giả tạo
  22. shortcomingdanh từ(năng lực hoặc phẩm chất) điểm thiếu sót, khuyết điểm
  23. mysteriouslytrạng từmột cách bí ẩn, một cách khó hiểu
  24. ironydanh từsự mỉa mai (phản ngữ), (tình huống) sự trớ trêu
  25. gammadanh từgamma (chữ cái Hy Lạp), (vật lý) tia gamma
  26. evokeđộng từ(cảm xúc hoặc ký ức) gợi lên, khơi dậy
  27. mildlytrạng từhơi, một cách ôn hòa
  28. keenlytrạng từmột cách sắc bén, một cách thấm thía
  29. arabletính từcó thể canh tác, thuộc đất canh tác
  30. ongoingtính từđang diễn ra, liên tục
  31. isolateđộng từcô lập (cách ly), (chất) tách chiết
  32. credibletính từđáng tin cậy, có sức thuyết phục
  33. maneuvermanoeuvredanh từ·động từmưu kế, (quân sự) cuộc diễn tập cơ động, động tác khéo léo; (khéo léo) xoay xở di chuyển, giở mưu
  34. decipherđộng từgiải mã, (chữ viết khó đọc) đọc ra
  35. portfoliodanh từtập tác phẩm, (bộ trưởng) lĩnh vực phụ trách, danh mục đầu tư
  36. intensitydanh từcường độ, độ mạnh, sự dữ dội
  37. innocencedanh từsự vô tội, sự ngây thơ
  38. psychotictính từloạn thần, như mất trí
  39. unpreparedtính từchưa chuẩn bị, bị bất ngờ
  40. portraituredanh từnghệ thuật vẽ chân dung, nhiếp ảnh chân dung
  41. unconnectedtính từkhông được kết nối, không liên quan
  42. irrevocablytrạng từmột cách không thể vãn hồi, một cách không thể hủy bỏ
  43. introspectiondanh từsự tự xét mình, sự nội quan
  44. dysfunctionaltính từkhông hoạt động bình thường, (gia đình hoặc tổ chức) rối loạn chức năng
  45. arraydanh từsự sắp xếp ngay ngắn, dãy, (toán học hoặc máy tính) mảng
  46. traumadanh từsang chấn tâm lý, (cơ thể) chấn thương
  47. myriadtính từ·danh từvô số, muôn màu muôn vẻ; (trong cụm a myriad of) muôn vàn, (đơn vị cổ) một vạn
  48. residuedanh từchất còn lại, cặn bã, (luật) phần di sản còn lại
  49. contentiondanh từsự tranh cãi, luận điểm, (tài nguyên) sự tranh giành
  50. inheritancedanh từsự thừa kế, di sản, sự di truyền