Ngày 20
C¹ Thành thạo · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- slicktính từtrơn bóng, khéo léo (bóng bẩy)
- fattenđộng từvỗ béo, (lợi nhuận) làm tăng
- foresightdanh từtầm nhìn xa, sự lo xa
- bleachdanh từ·động từthuốc tẩy; tẩy trắng, (do nắng) phai màu
- carbohydratedanh từcacbohydrat
- dripdanh từgiọt nước (sự nhỏ giọt), (y tế) dây truyền dịch
- housekeepingdanh từviệc nội trợ, (tổ chức) công tác quản lý hằng ngày
- motivationaltính từtạo động lực, khích lệ tinh thần
- convincinglytrạng từmột cách thuyết phục, (chiến thắng) một cách áp đảo
- datumdanh từdữ kiện đơn lẻ, (trắc địa) điểm chuẩn
- gloomdanh từbóng tối lờ mờ, sự u sầu
- complyđộng từ(quy định) tuân theo, chấp hành
- curatedanh từ·động từmục sư phụ tá (cha phó); (triển lãm hoặc nội dung) tuyển chọn sắp xếp
- baffledanh từ·động từ(loa hoặc bộ giảm thanh) vách ngăn; làm bối rối
- tariffdanh từthuế quan, bảng giá
- faintlytrạng từmờ nhạt, lờ mờ
- emanateđộng từ(trang trọng) tỏa ra, (trong cụm emanate from) phát ra từ ~
- discontentdanh từsự bất mãn
- relentlesstính từkhông ngừng (dai dẳng), không khoan nhượng
- obliterateđộng từphá hủy hoàn toàn, xóa sạch
- unaffectedtính từkhông bị ảnh hưởng, không giả tạo
- shortcomingdanh từ(năng lực hoặc phẩm chất) điểm thiếu sót, khuyết điểm
- mysteriouslytrạng từmột cách bí ẩn, một cách khó hiểu
- ironydanh từsự mỉa mai (phản ngữ), (tình huống) sự trớ trêu
- gammadanh từgamma (chữ cái Hy Lạp), (vật lý) tia gamma
- evokeđộng từ(cảm xúc hoặc ký ức) gợi lên, khơi dậy
- mildlytrạng từhơi, một cách ôn hòa
- keenlytrạng từmột cách sắc bén, một cách thấm thía
- arabletính từcó thể canh tác, thuộc đất canh tác
- ongoingtính từđang diễn ra, liên tục
- isolateđộng từcô lập (cách ly), (chất) tách chiết
- credibletính từđáng tin cậy, có sức thuyết phục
- maneuvermanoeuvredanh từ·động từmưu kế, (quân sự) cuộc diễn tập cơ động, động tác khéo léo; (khéo léo) xoay xở di chuyển, giở mưu
- decipherđộng từgiải mã, (chữ viết khó đọc) đọc ra
- portfoliodanh từtập tác phẩm, (bộ trưởng) lĩnh vực phụ trách, danh mục đầu tư
- intensitydanh từcường độ, độ mạnh, sự dữ dội
- innocencedanh từsự vô tội, sự ngây thơ
- psychotictính từloạn thần, như mất trí
- unpreparedtính từchưa chuẩn bị, bị bất ngờ
- portraituredanh từnghệ thuật vẽ chân dung, nhiếp ảnh chân dung
- unconnectedtính từkhông được kết nối, không liên quan
- irrevocablytrạng từmột cách không thể vãn hồi, một cách không thể hủy bỏ
- introspectiondanh từsự tự xét mình, sự nội quan
- dysfunctionaltính từkhông hoạt động bình thường, (gia đình hoặc tổ chức) rối loạn chức năng
- arraydanh từsự sắp xếp ngay ngắn, dãy, (toán học hoặc máy tính) mảng
- traumadanh từsang chấn tâm lý, (cơ thể) chấn thương
- myriadtính từ·danh từvô số, muôn màu muôn vẻ; (trong cụm a myriad of) muôn vàn, (đơn vị cổ) một vạn
- residuedanh từchất còn lại, cặn bã, (luật) phần di sản còn lại
- contentiondanh từsự tranh cãi, luận điểm, (tài nguyên) sự tranh giành
- inheritancedanh từsự thừa kế, di sản, sự di truyền