Ngày 30

B2 Mở rộng · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. untieđộng từcởi, tháo
  2. deductiondanh từsự khấu trừ, sự suy luận, phép diễn dịch
  3. hooddanh từmũ trùm, (Anh-Mỹ) nắp ca-pô, tấm che
  4. helperdanh từngười giúp đỡ, trợ lý, người giúp việc
  5. overboardtrạng từkhỏi mạn tàu, (trong cụm go overboard) quá đà
  6. disapproveđộng từkhông tán thành, không phê duyệt
  7. shopkeeperdanh từchủ cửa hàng, tiểu thương
  8. breathtakingtính từđẹp ngoạn mục, choáng ngợp
  9. doomdanh từsự diệt vong, tai họa không tránh khỏi
  10. flawdanh từkhiếm khuyết, tì vết, khuyết điểm
  11. betrayđộng từphản bội, (bí mật) tiết lộ, (cảm xúc) vô tình để lộ
  12. neglectdanh từsự bỏ mặc, sự lơ là, sự chểnh mảng
  13. boilingtính từđang sôi, nóng hầm hập
  14. disguisedanh từ·động từsự cải trang, sự ngụy trang; cải trang, che giấu
  15. interfeređộng từcan thiệp, cản trở, (sóng) gây nhiễu
  16. provisiondanh từsự cung cấp, (luật) điều khoản, (trong cụm provisions) lương thực
  17. injectiondanh từmũi tiêm, sự bơm vào, (vốn) sự rót vào
  18. ironicallytrạng từtrớ trêu thay, mỉa mai
  19. excludeđộng từkhông tính, loại trừ, không cho vào
  20. despiseđộng từkhinh miệt, ghét cay ghét đắng
  21. offshoretính từngoài khơi, xa bờ, hải ngoại (thiên đường thuế)
  22. specialtydanh từchuyên môn, đặc sản, sở trường
  23. emergencedanh từsự xuất hiện, sự nổi lên, sự trỗi dậy
  24. padanh từ(khẩu ngữ) bố
  25. pegdanh từcọc, móc treo, kẹp phơi đồ
  26. dumbtính từngốc nghếch, (cách nói cũ) câm
  27. mediadanh từtruyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
  28. linendanh từvải lanh, đồ vải lanh (ga giường và khăn)
  29. wearytính từmệt mỏi, chán ngán, làm mệt mỏi
  30. glocaltính từvừa toàn cầu vừa địa phương
  31. tatterdanh từmảnh rách, mảnh giẻ rách
  32. jewelerjewellerdanh từngười bán trang sức, thợ kim hoàn
  33. intrudeđộng từxen vào, xâm phạm
  34. nostrildanh từlỗ mũi
  35. magnifyđộng từphóng to, phóng đại
  36. mobilitydanh từtính di động, tính cơ động, (xã hội) sự dịch chuyển
  37. ignoranttính từthiếu hiểu biết, dốt nát, không biết
  38. demolishđộng từphá dỡ, đập đổ, (lý thuyết) bác bỏ
  39. absenteedanh từngười vắng mặt, người tạm vắng
  40. footnotedanh từchú thích cuối trang, chuyện phụ
  41. theoristdanh từnhà lý luận
  42. obsessivetính từmang tính ám ảnh, bị ám ảnh
  43. anchoragedanh từnơi neo đậu, sự neo đậu
  44. intrusiondanh từsự xâm nhập, sự xâm phạm, sự xen ngang
  45. developingtính từđang phát triển
  46. facilitiesdanh từcơ sở vật chất, trang thiết bị
  47. reflectivetính từphản quang, trầm ngâm, phản ánh
  48. stimulationdanh từsự kích thích, sự khích lệ
  49. modificationdanh từsự sửa đổi, sự thay đổi, sự cải tạo
  50. insufficienttính từkhông đầy đủ, (số lượng) thiếu