Ngày 30
B2 Mở rộng · 50 từ · số 1451–1500
0 / 50
Từ vựng 50
- untieđộng từcởi, tháo
- deductiondanh từsự khấu trừ, sự suy luận, phép diễn dịch
- hooddanh từmũ trùm, (Anh-Mỹ) nắp ca-pô, tấm che
- helperdanh từngười giúp đỡ, trợ lý, người giúp việc
- overboardtrạng từkhỏi mạn tàu, (trong cụm go overboard) quá đà
- disapproveđộng từkhông tán thành, không phê duyệt
- shopkeeperdanh từchủ cửa hàng, tiểu thương
- breathtakingtính từđẹp ngoạn mục, choáng ngợp
- doomdanh từsự diệt vong, tai họa không tránh khỏi
- flawdanh từkhiếm khuyết, tì vết, khuyết điểm
- betrayđộng từphản bội, (bí mật) tiết lộ, (cảm xúc) vô tình để lộ
- neglectdanh từsự bỏ mặc, sự lơ là, sự chểnh mảng
- boilingtính từđang sôi, nóng hầm hập
- disguisedanh từ·động từsự cải trang, sự ngụy trang; cải trang, che giấu
- interfeređộng từcan thiệp, cản trở, (sóng) gây nhiễu
- provisiondanh từsự cung cấp, (luật) điều khoản, (trong cụm provisions) lương thực
- injectiondanh từmũi tiêm, sự bơm vào, (vốn) sự rót vào
- ironicallytrạng từtrớ trêu thay, mỉa mai
- excludeđộng từkhông tính, loại trừ, không cho vào
- despiseđộng từkhinh miệt, ghét cay ghét đắng
- offshoretính từngoài khơi, xa bờ, hải ngoại (thiên đường thuế)
- specialtydanh từchuyên môn, đặc sản, sở trường
- emergencedanh từsự xuất hiện, sự nổi lên, sự trỗi dậy
- padanh từ(khẩu ngữ) bố
- pegdanh từcọc, móc treo, kẹp phơi đồ
- dumbtính từngốc nghếch, (cách nói cũ) câm
- mediadanh từtruyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
- linendanh từvải lanh, đồ vải lanh (ga giường và khăn)
- wearytính từmệt mỏi, chán ngán, làm mệt mỏi
- glocaltính từvừa toàn cầu vừa địa phương
- tatterdanh từmảnh rách, mảnh giẻ rách
- jewelerjewellerdanh từngười bán trang sức, thợ kim hoàn
- intrudeđộng từxen vào, xâm phạm
- nostrildanh từlỗ mũi
- magnifyđộng từphóng to, phóng đại
- mobilitydanh từtính di động, tính cơ động, (xã hội) sự dịch chuyển
- ignoranttính từthiếu hiểu biết, dốt nát, không biết
- demolishđộng từphá dỡ, đập đổ, (lý thuyết) bác bỏ
- absenteedanh từngười vắng mặt, người tạm vắng
- footnotedanh từchú thích cuối trang, chuyện phụ
- theoristdanh từnhà lý luận
- obsessivetính từmang tính ám ảnh, bị ám ảnh
- anchoragedanh từnơi neo đậu, sự neo đậu
- intrusiondanh từsự xâm nhập, sự xâm phạm, sự xen ngang
- developingtính từđang phát triển
- facilitiesdanh từcơ sở vật chất, trang thiết bị
- reflectivetính từphản quang, trầm ngâm, phản ánh
- stimulationdanh từsự kích thích, sự khích lệ
- modificationdanh từsự sửa đổi, sự thay đổi, sự cải tạo
- insufficienttính từkhông đầy đủ, (số lượng) thiếu