Ngày 28

B1 Tự lập · 50 từ · số 1351–1400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. worntính từcũ kỹ, mòn, mệt mỏi
  2. flockdanh từ(chim hoặc cừu) đàn, đám đông, giáo dân
  3. dealerdanh từngười bán hàng, đại lý, (bài) người chia bài
  4. accountantdanh từkế toán viên, nhân viên kế toán
  5. traffic jamdanh từtắc đường, ùn tắc giao thông
  6. slopedanh từđộ dốc, sườn dốc, độ nghiêng
  7. rudelytrạng từmột cách thô lỗ, vô lễ
  8. educateđộng từgiáo dục, dạy dỗ
  9. politelytrạng từlễ phép, lịch sự
  10. passportdanh từhộ chiếu, (đến thành công) lối tắt
  11. southwestdanh từ·tính từtây nam, phía tây nam; tây nam, ở phía tây nam
  12. brickdanh từgạch
  13. niecedanh từcháu gái
  14. thunderdanh từsấm, tiếng ầm ầm như sấm
  15. workingtính từđang làm việc, đang hoạt động, tạm thời
  16. politiciandanh từchính trị gia
  17. employmentdanh từsự tuyển dụng, việc làm, sự có việc làm
  18. comparisondanh từsự so sánh, sự đối chiếu
  19. supposedlytrạng từcó lẽ, được cho là ~
  20. competitordanh từđối thủ cạnh tranh, (cuộc thi) người tham gia
  21. destructiondanh từsự phá hủy, sự hủy diệt
  22. tankdanh từbồn chứa, bể nước, xe tăng
  23. funddanh từ·động từquỹ, vốn; tài trợ
  24. appointđộng từbổ nhiệm, (thời gian hoặc địa điểm) ấn định
  25. approveđộng từphê duyệt, tán thành
  26. relationdanh từmối quan hệ, họ hàng, sự liên quan
  27. countlesstính từkhông đếm xuể, vô số
  28. embarrassđộng từlàm bối rối, làm xấu hổ
  29. handshakedanh từcái bắt tay
  30. continuoustính từliên tục, nối tiếp
  31. worthwhiletính từđáng giá, bõ công
  32. maintenancedanh từsự duy trì, sự bảo dưỡng, tiền cấp dưỡng
  33. constructiondanh từsự xây dựng, công trình, cấu trúc
  34. hauntdanh từ·động từnơi hay lui tới, sào huyệt; (ma) ám, (ký ức) ám ảnh
  35. slogandanh từkhẩu hiệu
  36. earnesttính từnghiêm túc, tận tâm, chân thành
  37. scatterđộng từrải, tản ra, làm tan tác
  38. bloggerdanh từngười viết blog
  39. internaltính từbên trong, trong cơ thể, trong nước
  40. heavenlytính từthuộc thiên đường, thuộc bầu trời, tuyệt diệu
  41. democracydanh từnền dân chủ, nước dân chủ
  42. spectatordanh từkhán giả, người xem
  43. discomfortdanh từsự không thoải mái, cảm giác khó chịu, cơn đau nhẹ
  44. jadedanh từngọc thạch, ngọc bích
  45. veindanh từtĩnh mạch, mạch máu, (của lá) gân lá
  46. herddanh từ(gia súc) đàn, bầy
  47. daisydanh từhoa cúc họa mi, cúc dại
  48. adviserdanh từcố vấn, người tư vấn
  49. northeasttính từ·danh từđông bắc; phía đông bắc
  50. scholarshipdanh từhọc bổng, học thức, nghiên cứu học thuật