Ngày 30

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. huskytính từ·danh từ(giọng) khàn khàn, vạm vỡ; chó husky
  2. refreshmentdanh từ(trong cụm refreshments) đồ ăn uống nhẹ, sự hồi sức
  3. aggravationdanh từsự trầm trọng thêm, (khẩu ngữ) sự bực mình
  4. starrytính từđầy sao, hình ngôi sao
  5. unwindđộng từ(đồ cuộn) gỡ ra, (sau căng thẳng) thư giãn
  6. saddenđộng từlàm buồn
  7. namelesstính từvô danh, (nỗi sợ) khó tả
  8. likenđộng từ(trong cụm liken to) ví von
  9. nitroustính từthuộc nitơ, (trong cụm nitrous oxide) thuộc đinitơ oxit
  10. rednessdanh từsắc đỏ, (da) mẩn đỏ
  11. renounceđộng từ(công khai tuyên bố) từ bỏ, cắt đứt quan hệ
  12. Germanictính từthuộc người German, kiểu Đức
  13. sobrietydanh từsự không say rượu, sự nghiêm trang
  14. palpabletính từ(trang trọng) rõ rệt, sờ thấy được
  15. terminusdanh từ(xe buýt hoặc tàu) bến cuối, điểm cuối
  16. sadistictính từthích hành hạ
  17. impunitydanh từ(trong cụm with impunity) sự không bị trừng phạt, (trang trọng) sự miễn tội
  18. periloustính từ(văn chương) hiểm nghèo
  19. nativitydanh từ(trong cụm the Nativity) sự giáng sinh của Chúa, (trang trọng) sự ra đời
  20. agitatordanh từkẻ kích động, (cơ khí) máy khuấy
  21. carotenedanh từcaroten
  22. biologictính từthuộc sinh học (như biological)
  23. printoutdanh từbản in
  24. milestonedanh từcột mốc, mục tiêu trung gian
  25. residencydanh từquyền cư trú, (y học) chương trình nội trú, (biểu diễn) hợp đồng biểu diễn dài hạn
  26. inauguraldanh từ·tính từbài diễn văn nhậm chức; thuộc lễ nhậm chức, (sự kiện) lần đầu tiên
  27. autoimmunetính từ(y học) tự miễn
  28. vehementlytrạng từkịch liệt, cương quyết
  29. euthanasiadanh từan tử
  30. mutilationdanh từ(cơ thể) sự cắt xẻo, sự băm vằm
  31. unorthodoxtính từkhông chính thống, phá cách
  32. devotionaltính từ·danh từthuộc sự thờ phượng; sách tĩnh nguyện
  33. cumbersometính từcồng kềnh, (thủ tục) rườm rà
  34. geographerdanh từnhà địa lý học
  35. neurologictính từthuộc thần kinh học (như neurological)
  36. tolerationdanh từ(miễn cưỡng) sự dung thứ, (tôn giáo) sự khoan dung tín ngưỡng
  37. underwriteđộng từ(bảo hiểm) nhận bảo hiểm, (chi phí) bảo lãnh chi trả
  38. adversarialtính từđối đầu, (luật) mang tính tranh tụng
  39. indivisibletính từkhông thể chia cắt
  40. fragmentarytính từrời rạc
  41. ineffectualtính từ(trang trọng) không hiệu quả, bất tài
  42. conscriptiondanh từchế độ nghĩa vụ quân sự, sự cưỡng bức lao động
  43. astrophysicsdanh từvật lý thiên văn
  44. ethnographictính từthuộc dân tộc học
  45. osteoporosisdanh từchứng loãng xương
  46. confiscationdanh từsự tịch thu
  47. chairmanshipdanh từchức chủ tịch
  48. experientialtính từmang tính trải nghiệm
  49. democraticallytrạng từmột cách dân chủ
  50. unconditionallytrạng từvô điều kiện