Ngày 4

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. doorbelldanh từchuông cửa
  2. medalliondanh từhuy chương lớn, (ẩm thực) miếng thịt cắt tròn
  3. memorabiliadanh từkỷ vật
  4. quiddanh từ(khẩu ngữ Anh-Anh) một bảng Anh
  5. positivitydanh từtính tích cực, (xét nghiệm) dương tính
  6. orgydanh từtiệc truy hoan, (trong cụm an orgy of) sự cuồng loạn
  7. storeroomdanh từphòng chứa đồ
  8. emitđộng từthải ra, (ánh sáng hoặc âm thanh) phát ra
  9. alumdanh từphèn chua, (khẩu ngữ) cựu sinh viên
  10. balmdanh từthuốc mỡ, (tâm hồn) sự an ủi
  11. stagdanh từhươu đực
  12. shunđộng từxa lánh, bài xích
  13. moottính từ(trong cụm moot point) còn gây tranh cãi, không có ý nghĩa thực tế
  14. sleddanh từxe trượt tuyết
  15. slumpdanh từsự sụt giảm mạnh, sự sa sút, (tư thế) sự gục xuống
  16. heftytính từnặng trịch, (số tiền) đáng kể
  17. cadetdanh từhọc viên sĩ quan
  18. latchdanh từchốt cửa, (điện tử) mạch chốt
  19. eerietính từ(đến nổi da gà) rờn rợn, tĩnh lặng đến rợn người
  20. manictính từphấn khích cuồng nhiệt, (y học) hưng cảm
  21. lineupdanh từđội hình, (cảnh sát) việc nhận diện nghi phạm
  22. finaledanh từmàn kết, tập cuối
  23. autismdanh từchứng tự kỷ
  24. anthemdanh từquốc ca, (một thời) bài hát được yêu thích
  25. awhiletrạng từmột lúc
  26. kindleđộng từ(lửa) nhóm, (cảm xúc) khơi dậy
  27. filthytính từbẩn thỉu, tục tĩu
  28. parodydanh từtác phẩm nhại, trò hề
  29. floraltính từthuộc về hoa
  30. convoydanh từđoàn xe hộ tống, sự hộ tống
  31. ransomdanh từtiền chuộc, (trong cụm hold to ransom) việc bắt làm con tin
  32. saviorsaviourdanh từcứu tinh, (trong cụm the Savior) Đấng Cứu Thế
  33. crunchdanh từtiếng nhai rôm rốp, (khẩu ngữ) thời điểm gay go, (thể dục) động tác gập bụng
  34. mutanttính từđột biến, thuộc biến chủng
  35. towerytính từ(văn chương) sừng sững như tháp
  36. midlinedanh từđường giữa
  37. galliumdanh từ(hóa học) gali
  38. crevicedanh từ(đủ để lách vào) khe hẹp
  39. abrasiondanh từvết trầy xước, sự mài mòn
  40. inertialtính từ(vật lý) thuộc quán tính
  41. vigilancedanh từsự canh chừng, sự cảnh giác
  42. martyrdomdanh từsự tử vì đạo, sự khổ nạn
  43. tributarydanh từ·tính từphụ lưu; phải nộp cống
  44. fortitudedanh từ(trang trọng) sự kiên cường, sức chịu đựng
  45. interlockdanh từ·động từ(an toàn) khóa liên động; ăn khớp với nhau
  46. forestallđộng từ(trang trọng) ngăn chặn trước
  47. histogramdanh từbiểu đồ tần suất
  48. confiscateđộng từtịch thu
  49. wickednessdanh từsự độc ác, sự xấu tính
  50. myocardialtính từ(y học) thuộc cơ tim