Ngày 8
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 351–400
0 / 50
Từ vựng 50
- blazerdanh từáo blazer
- makeoverdanh từ(quy mô lớn) sự tân trang, sự lột xác
- goodnightdanh từlời chúc ngủ ngon
- pediatricianpaediatriciandanh từbác sĩ nhi khoa
- crackdowndanh từ(quy mô lớn) cuộc trấn áp
- panedanh từtấm kính cửa sổ, (màn hình) ngăn
- yokedanh từách, (trong cụm the yoke of) ách áp bức, (hàng không) cần lái
- lulldanh từ·động từsự tạm lắng, giai đoạn ế ẩm; ru ngủ, (sự cảnh giác) làm lơi lỏng
- slantdanh từđộ nghiêng, (thiên lệch) góc nhìn
- codexdanh từsách chép tay cổ, (dược phẩm) dược điển
- hillytính từnhiều đồi
- snuffdanh từthuốc lá hít
- stoictính từ(trước đau đớn) điềm nhiên, (trong cụm Stoic) thuộc trường phái khắc kỷ
- severđộng từ(trang trọng) cắt lìa, (quan hệ) cắt đứt
- devouttính từsùng đạo, chân thành
- afloattrạng từ(trên mặt nước) trôi nổi, (trong cụm stay afloat) cầm cự không phá sản
- joyoustính từ(văn chương) hân hoan
- hectictính từbận tối mắt
- perishđộng từ(trang trọng) bỏ mạng, (cao su) mục
- primaltính từnguyên thủy, đầu tiên
- raiderdanh từkẻ tập kích, (doanh nghiệp) kẻ thâu tóm
- fungaltính từthuộc nấm
- rebatedanh từ(một phần tiền hàng) khoản hoàn lại, khoản giảm giá
- winerydanh từnhà máy rượu vang
- occultdanh từ(trong cụm the occult) huyền học, thế giới siêu nhiên
- richlytrạng từmột cách phong phú, (trong cụm richly deserved) hoàn toàn xứng đáng
- twitterdanh từ(chim) tiếng ríu rít, tiếng tíu tít
- footagedanh từ(đã quay) đoạn phim, độ dài tính bằng feet
- vampiredanh từma cà rồng
- previewdanh từbản xem trước, buổi chiếu thử
- trilogydanh từbộ ba tác phẩm
- reprisaldanh từ(vũ lực) sự trả đũa
- genotypedanh từ(di truyền học) kiểu gen
- ischemicischaemictính từ(y học) thiếu máu cục bộ
- alluvialtính từ(địa chất) bồi tích
- momentoustính từtrọng đại
- adorationdanh từsự ngưỡng mộ, (tôn giáo) sự tôn thờ
- enigmatictính từbí ẩn, khó đoán
- dizzinessdanh từchứng chóng mặt
- cowardicedanh từsự hèn nhát
- tolerabletính từchịu được, tạm được
- landownerdanh từchủ đất
- hegemonictính từbá quyền
- perinataltính từ(y học) chu sinh
- congenialtính từ(trang trọng) hợp tính, hợp ý
- invocationdanh từ(với thần linh) lời cầu khẩn, (quyền) viện dẫn, (máy tính) lời gọi
- dermatitisdanh từ(y học) viêm da
- unreportedtính từkhông được báo cáo
- manipulativetính từhay thao túng, thuộc thao tác
- overwhelminglytrạng từmột cách áp đảo