Ngày 6
C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 251–300
0 / 50
Từ vựng 50
- spamdanh từthư rác
- vintagedanh từ(rượu vang) năm thu hoạch, niên đại sản xuất
- bumpytính từgập ghềnh, (hành trình) trắc trở
- roachdanh từ(khẩu ngữ) gián, (tiếng lóng) mẩu điếu cần sa
- overdođộng từlàm quá mức, (trong cụm overdone) nấu quá chín
- inquestdanh từ(nguyên nhân tử vong) thẩm tra tư pháp, điều tra làm rõ sự thật
- stashdanh từ·động từ(khẩu ngữ) đồ cất giấu; cất giấu
- clichédanh từsáo ngữ
- refilldanh từ·động từsự rót thêm, lõi thay thế; đổ đầy lại
- glitchdanh từ(tạm thời) sự trục trặc, lỗi kỹ thuật
- minimalisttính từ·danh từtối giản; người theo chủ nghĩa tối giản
- mowđộng từ·danh từ(cỏ) cắt, (trong cụm mow down) hạ gục hàng loạt; (từ cổ) đống cỏ khô
- thawdanh từ·động từsự tan băng, (quan hệ) sự hòa dịu; tan, (cơ thể lạnh cóng) ấm lại
- hazytính từmờ sương, (ký ức) mơ hồ
- silkytính từmượt như lụa, mềm mại
- expelđộng từkhai trừ, trục xuất, (không khí) đẩy ra
- quiltdanh từchăn chần bông, vải chắp mảnh
- bulgedanh từchỗ phình, (số liệu) sự tăng vọt
- budgeđộng từnhúc nhích, (quan điểm) lay chuyển
- hoarddanh từ·động từ(cất giấu bí mật) kho dự trữ (của cải giấu kín), cổ vật chôn giấu; tích trữ (găm hàng), dồn chứa
- cloutdanh từ(khẩu ngữ) sức ảnh hưởng, đòn mạnh
- Norsedanh từ·tính từ(trong cụm the Norse) người Bắc Âu cổ; thuộc Bắc Âu cổ
- trancedanh từtrạng thái xuất thần, (âm nhạc) trance
- attiredanh từ(trang trọng) trang phục
- sanitydanh từsự tỉnh táo, sự sáng suốt
- busterdanh từ(cách gọi) này anh bạn, kẻ diệt ~
- lotiondanh từkem dưỡng da
- tankerdanh từtàu chở dầu, xe bồn chở dầu
- glossytính từbóng loáng, hào nhoáng bề ngoài
- musterđộng từ(sức lực hoặc can đảm) gom hết, (quân đội) tập hợp
- lavishtính từxa hoa, dồi dào
- untruetính từkhông đúng sự thật, (văn chương) không chung thủy
- hurdledanh từrào (điền kinh), trở ngại
- prosaictính từ(trang trọng) khô khan, tầm thường
- dualismdanh từthuyết nhị nguyên, tính hai mặt
- flexiondanh từ(khớp) sự gấp
- inflameđộng từ(cảm xúc hoặc tình hình) kích động, (y học) gây viêm
- finalizefinaliseđộng từhoàn tất
- culpabletính từ(trang trọng) đáng bị khiển trách, có lỗi
- diocesantính từ·danh từ(Công giáo) thuộc giáo phận; (Công giáo) giám mục giáo phận
- incubatordanh từlồng ấp, máy ấp trứng, (khởi nghiệp) vườn ươm doanh nghiệp
- freshnessdanh từđộ tươi, sự mới mẻ
- histologydanh từmô học
- repulsiondanh từsự ghê tởm, (vật lý) lực đẩy
- parenthooddanh từviệc làm cha mẹ
- Napoleonictính từthuộc (thời) Napoléon
- prodigioustính từ(trang trọng) khổng lồ, phi thường
- propellantdanh từnhiên liệu đẩy, (bình xịt) khí đẩy
- undevelopedtính từchưa khai phá, chưa phát triển
- discontinueđộng từngừng (thôi sản xuất), (thuốc) ngưng dùng