Ngày 22

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1051–1100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. Polynesiantính từ·danh từthuộc Polynesia; người Polynesia
  2. blackenđộng từlàm đen, (danh dự) bôi nhọ
  3. childlesstính từkhông có con
  4. baskđộng từ(nắng) phơi mình, (trong cụm bask in) tận hưởng
  5. idlytrạng từnhàn rỗi, bâng quơ
  6. lovelinessdanh từsự đáng yêu
  7. admittancedanh từ(trang trọng) sự cho phép vào, (điện) dẫn nạp
  8. blydanh từ(phương ngữ) sự giống nhau
  9. hewđộng từchặt, (trong cụm hew to) tuân thủ
  10. auraltính từthuộc thính giác
  11. amassđộng từ(của cải hay thông tin) tích lũy
  12. flatlytrạng từthẳng thừng, khô khan
  13. boyhooddanh từthời niên thiếu
  14. Asiatictính từ·danh từthuộc châu Á (cách nói cũ của Asian); (cách nói cũ mang tính miệt thị) người châu Á
  15. Flemishtính từ·danh từthuộc vùng Flanders (thuộc tiếng Flemish); tiếng Flemish, (trong cụm the Flemish) người Flemish
  16. subsumeđộng từ(trang trọng) (như một mục con) bao hàm
  17. perplexđộng từlàm bối rối
  18. secludeđộng từ(trong cụm seclude oneself) ẩn dật, cách ly
  19. burgeonđộng từ(trang trọng) phát triển nhanh, nảy mầm
  20. populisttính từdân túy
  21. colossaltính từkhổng lồ, ghê gớm
  22. dopaminedanh từdopamine
  23. delusiondanh từảo tưởng, sự mê muội
  24. affluenttính từgiàu có, sung túc
  25. cookbookdanh từsách dạy nấu ăn
  26. diagonaldanh từ·tính từđường chéo; chéo
  27. oncologydanh từung bướu học
  28. weaponrydanh từvũ khí
  29. pedigreedanh từphả hệ, (người hay ý tưởng) nguồn gốc
  30. pinpointđộng từ·danh từxác định chính xác; điểm rất nhỏ
  31. systolictính từ(sinh lý học) tâm thu
  32. pretrialtính từtrước khi xét xử
  33. excisiondanh từ(trang trọng) sự cắt bỏ, (văn bản) sự xóa bỏ
  34. rabbinictính từthuộc giáo sĩ Do Thái
  35. gestationdanh từthai kỳ, (kế hoạch) giai đoạn thai nghén
  36. mainframedanh từmáy tính lớn
  37. perforateđộng từđục thủng
  38. headwaterdanh từ(trong cụm headwaters) thượng nguồn
  39. endotoxindanh từ(sinh học) nội độc tố
  40. infiltrateđộng từxâm nhập, thấm vào
  41. scrutinizescrutiniseđộng từxem xét kỹ lưỡng
  42. singularlytrạng từ(trang trọng) đặc biệt, một cách kỳ lạ
  43. interferondanh từinterferon
  44. condensatedanh từnước ngưng tụ, (vật lý) chất ngưng tụ
  45. consumerismdanh từchủ nghĩa tiêu dùng, phong trào bảo vệ người tiêu dùng
  46. proletariatdanh từgiai cấp vô sản
  47. meritorioustính từ(trang trọng) có công
  48. enchantmentdanh từsự say mê, phép thuật
  49. subterraneantính từdưới lòng đất, ngấm ngầm
  50. counterpointdanh từ(âm nhạc) đối âm, (rõ rệt) sự tương phản