Ngày 15

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. unhappilytrạng từthật không may, một cách buồn bã
  2. woollytính từnhư lông cừu, (suy nghĩ) mơ hồ
  3. ovationdanh từ(trong cụm standing ovation) tràng pháo tay nhiệt liệt
  4. hatefultính từđáng ghét, đầy hận thù
  5. superhumantính từsiêu phàm
  6. uredanh từ(từ cổ) sự thực hành
  7. adagedanh từchâm ngôn
  8. clumpdanh từcục, (cây hoặc cỏ) bụi
  9. drearytính từảm đạm, buồn tẻ
  10. unrulytính từngỗ ngược, (tóc) khó vào nếp
  11. scribedanh từngười chép sách, (lịch sử) thầy thông giáo
  12. octavedanh từquãng tám, (thơ) khổ thơ tám câu
  13. uplandtính từ·danh từthuộc vùng cao; vùng cao
  14. planartính từthuộc mặt phẳng
  15. faucetdanh từ(Anh-Mỹ) vòi nước
  16. cystictính từ(y học) thuộc u nang, thuộc bàng quang hoặc túi mật
  17. creoledanh từngôn ngữ creole, (trong cụm Creole) người Creole
  18. decimaltính từ·danh từthập phân; số thập phân
  19. adamanttính từkiên quyết, cứng rắn
  20. entropydanh từentropy
  21. vantagedanh từ(trong cụm vantage point) vị trí thuận lợi, ưu thế
  22. defuncttính từđã ngừng hoạt động, đã biến mất
  23. lawlesstính từkhông có luật pháp
  24. recitaldanh từbuổi độc tấu, (trang trọng) sự đọc thuộc lòng
  25. harshlytrạng từmột cách khắc nghiệt, một cách thô bạo
  26. equatordanh từđường xích đạo
  27. heroismdanh từhành động anh hùng, lòng dũng cảm quên mình
  28. artisandanh từthợ thủ công
  29. cessiondanh từ(trang trọng) (lãnh thổ) sự cắt nhượng, (quyền lợi) sự chuyển nhượng
  30. cutbackdanh từsự cắt giảm
  31. follicledanh từ(giải phẫu) nang lông
  32. unwrittentính từ(trong cụm unwritten rule) bất thành văn, không được viết ra
  33. insistenttính từkhăng khăng, (âm thanh) dai dẳng
  34. phenotypedanh từ(di truyền học) kiểu hình
  35. melodramadanh từkịch mê-lô, sự làm quá
  36. undividedtính từ(trong cụm undivided attention) trọn vẹn, không bị chia cắt
  37. despotismdanh từchế độ chuyên chế, nền độc tài
  38. repudiateđộng từ(trang trọng) bác bỏ dứt khoát, (nghĩa vụ nợ) từ chối thực hiện
  39. diastolictính từ(sinh lý học) tâm trương
  40. laryngealtính từ(giải phẫu) thuộc thanh quản
  41. lubricateđộng từbôi trơn
  42. borderlinetính từ·danh từở ranh giới, mập mờ; đường ranh giới, (y học) rối loạn nhân cách ranh giới
  43. capitalizecapitaliseđộng từ(trong cụm capitalize on) tận dụng, viết hoa, (tài chính) vốn hóa
  44. undeniabletính từkhông thể phủ nhận
  45. ambulatorytính từ·danh từđi lại được, (y tế) ngoại trú; (nhà thờ) hành lang vòng
  46. touchstonedanh từhòn đá thử vàng
  47. monoclonaltính từ(sinh học) đơn dòng
  48. smoothnessdanh từsự trơn nhẵn, sự trôi chảy
  49. acupuncturedanh từchâm cứu
  50. workstationdanh từmáy trạm, (cá nhân) chỗ làm việc