Ngày 5

B2 Mở rộng · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. jawdanh từhàm, hàm dưới
  2. obeyđộng từphục tùng, vâng lời, tuân thủ
  3. costumedanh từtrang phục, đồ hóa trang
  4. massagedanh từmát-xa, sự xoa bóp
  5. terracedanh từsân hiên, ruộng bậc thang, (Anh-Anh) dãy nhà liền kề
  6. preciselytrạng từchính xác, đúng vậy
  7. last minutedanh từphút chót, giây phút cuối cùng
  8. mother-in-lawdanh từmẹ chồng, mẹ vợ
  9. waistdanh từeo, (quần áo) phần eo
  10. humbletính từkhiêm tốn, đơn sơ, hèn mọn
  11. sharplytrạng từgay gắt, đột ngột
  12. laundrydanh từviệc giặt giũ, đồ giặt, phòng giặt
  13. threatenđộng từđe dọa, uy hiếp, có dấu hiệu ~
  14. operatordanh từngười vận hành, người điều hành, nhân viên tổng đài
  15. flexibletính từlinh hoạt, linh động, dễ uốn
  16. immigrantdanh từngười nhập cư, dân di cư
  17. marketingdanh từtiếp thị, hoạt động xúc tiến bán hàng
  18. certificatedanh từgiấy chứng nhận, chứng chỉ, giấy hoàn thành khóa học
  19. desperatelytrạng từliều mạng, tha thiết, vô cùng
  20. accommodationdanh từchỗ ở, cơ sở lưu trú, sự điều tiết (thích nghi)
  21. lapdanh từlòng (phần đùi khi ngồi), (đường đua) một vòng
  22. rubđộng từchà, xoa, thoa
  23. keentính từháo hức, sắc sảo, mãnh liệt
  24. schemedanh từkế hoạch, mưu đồ, chế độ
  25. submitđộng từnộp, khuất phục, (ý kiến) trình bày
  26. paymentdanh từsự chi trả, sự thanh toán, khoản tiền đóng
  27. overalltính từ·trạng từtổng thể, toàn bộ; nhìn chung, tổng hợp lại
  28. interiordanh từbên trong, trong nhà, vùng nội địa
  29. extensivetính từrộng rãi, quy mô lớn
  30. corporatetính từcủa doanh nghiệp, pháp nhân, tập thể
  31. impressedtính từcảm phục, có ấn tượng sâu sắc
  32. conventionaltính từtheo thông lệ, thông thường, sáo mòn
  33. knowntính từđược biết đến, nổi tiếng
  34. bomberdanh từmáy bay ném bom, kẻ đánh bom
  35. interpersonaltính từtrong quan hệ con người, giữa người với người
  36. correspondentdanh từđặc phái viên, thông tín viên, người trao đổi thư từ
  37. hintdanh từlời gợi ý, sự ám chỉ, một chút
  38. snoređộng từ·danh từngáy; tiếng ngáy
  39. confineđộng từgiới hạn, nhốt, giam cầm
  40. particledanh từhạt, vi hạt, (ngữ pháp) tiểu từ
  41. bewilderđộng từlàm bối rối, làm hoang mang
  42. dischargedanh từsự thải ra, chất thải, xuất viện/xuất ngũ
  43. rimdanh từmép, gọng, (bánh xe) vành
  44. clogđộng từlàm tắc, bị tắc
  45. sneakđộng từlẻn, lén lút làm, lén lấy
  46. densetính từđông đúc, rậm rạp, dày đặc
  47. rattledanh từtiếng lạch cạch, lục lạc
  48. ponderđộng từcân nhắc kỹ, nghiền ngẫm
  49. expectedtính từđược dự kiến, được mong đợi
  50. enduringtính từlâu bền, bất biến