Ngày 22
B2 Mở rộng · 50 từ · số 1051–1100
0 / 50
Từ vựng 50
- triodanh từbộ ba, tam tấu
- hailđộng từhoan nghênh, (taxi) vẫy gọi, có mưa đá
- skipđộng từnhảy chân sáo, bỏ qua, bỏ (bữa ăn)
- embassydanh từđại sứ quán, phái đoàn
- descendđộng từđi xuống, (dòng dõi) bắt nguồn từ
- quarrelđộng từ·danh từcãi nhau, cãi cọ; cuộc cãi vã, cuộc tranh cãi
- confrontđộng từđối đầu, đối mặt, đối chất
- spokesmandanh từngười phát ngôn
- desirabletính từđáng mong muốn, hấp dẫn
- thereaftertrạng từsau đó, từ đó trở đi
- lonelinessdanh từsự cô đơn, sự cô độc
- appropriatelytrạng từtương xứng, thích hợp
- misunderstandđộng từhiểu lầm, hiểu sai
- wreckdanh từđống đổ nát, xác tàu đắm, tình trạng tan nát
- sellerdanh từngười bán, hàng bán chạy
- recruitđộng từtuyển mộ, tuyển dụng, thu nạp
- gradualtính từdần dần, thoai thoải
- analystdanh từnhà phân tích, chuyên viên phân tích
- overtimedanh từ·trạng từgiờ làm thêm, hiệp phụ; ngoài giờ, quá giờ
- strictlytrạng từmột cách nghiêm ngặt, nói chính xác thì
- delegatedanh từngười đại diện, đại biểu
- tiresometính từphiền phức, chán ngắt
- proceduredanh từthủ tục, trình tự, phương pháp
- evolutiondanh từsự tiến hóa, sự phát triển dần dần
- microscopedanh từkính hiển vi
- undoubtedlytrạng từkhông còn nghi ngờ gì, chắc chắn
- politicallytrạng từvề mặt chính trị
- irresponsibletính từvô trách nhiệm, tắc trách
- hourlytính từhằng giờ, theo giờ
- dynamictính từnăng động, mang tính động, biến đổi không ngừng
- delicatelytrạng từmột cách tinh tế, cẩn thận
- suspiciouslytrạng từmột cách nghi ngờ, một cách khả nghi
- dimedanh từđồng 10 xu (Mỹ), món tiền nhỏ
- pintdanh từpint (đơn vị đo), (Anh-Anh) một vại bia
- mortaltính từphải chết, chí mạng, phàm trần
- tropictính từnhiệt đới, thuộc chí tuyến
- falterđộng từchao đảo, ấp úng, suy yếu
- steelytính từcứng rắn như thép, bằng thép
- cornetdanh từkèn cornet, (Anh-Anh) ốc quế kem
- twinkledanh từsự lấp lánh, (ánh mắt) vẻ tinh nghịch
- amplifyđộng từkhuếch đại, nói rõ thêm
- elegancedanh từsự thanh lịch, khí chất, (lời giải) sự tinh gọn
- verballytrạng từbằng lời nói, bằng miệng
- obituarydanh từcáo phó, bài cáo phó
- personneldanh từ(tổ chức) toàn bộ nhân sự, phòng nhân sự
- redundanttính từdư thừa, (Anh-Anh) bị cắt giảm biên chế
- duplicatedanh từbản sao
- pricelesstính từvô giá, vô cùng quý giá
- evacuationdanh từsự sơ tán, sự lánh nạn, sự rút lui
- cooperativetính từsẵn lòng hợp tác, cùng hợp tác