Ngày 10

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 451–500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. seaportdanh từthành phố cảng
  2. grudgedanh từ·động từmối hận; tiếc rẻ
  3. limousinedanh từxe limousine
  4. introvertdanh từngười hướng nội
  5. reliveđộng từ(trong ký ức) trải nghiệm lại
  6. sootdanh từbồ hóng
  7. Creedanh từngười Cree
  8. Incadanh từngười Inca
  9. totemdanh từvật tổ, biểu tượng
  10. tonaltính từthuộc âm điệu (sắc độ), (ngôn ngữ) có thanh điệu
  11. snoutdanh từ(lợn) mõm, (máy móc) phần nhô ra
  12. tunicdanh từáo tunic, (đồng phục) áo ngoài
  13. besetđộng từ(khó khăn) bủa vây, vây quanh
  14. alofttrạng từ(văn chương) trên cao, trên cột buồm
  15. ascendđộng từ(trang trọng) đi lên, lên ngôi
  16. impendđộng từ(trang trọng) (nguy hiểm) cận kề
  17. shakerdanh từbình lắc, (trong cụm Shaker) tín đồ phái Shaker
  18. choraltính từthuộc hợp xướng
  19. sliderdanh từthanh trượt, (bóng chày) cú ném slider
  20. septictính từnhiễm trùng, (trong cụm septic tank) thuộc bể tự hoại
  21. detainđộng từgiam giữ, (trang trọng) giữ chân
  22. outcrydanh từlàn sóng phản đối, tiếng la ó
  23. armoredarmouredtính từbọc thép, (xe) chống đạn
  24. atheistdanh từngười vô thần
  25. falselytrạng từsai sự thật, oan
  26. cockpitdanh từbuồng lái, (xe đua) ghế lái
  27. unnamedtính từgiấu tên, không tên
  28. odysseydanh từ(văn chương) cuộc trường chinh, cuộc phiêu lưu dài
  29. rampanttính từtràn lan, (huy hiệu) đứng chồm bằng hai chân sau
  30. quartetdanh từtứ tấu, nhóm bốn người
  31. plannerdanh từngười lập kế hoạch, sổ kế hoạch
  32. pitfalldanh từ(dễ mắc phải) cạm bẫy
  33. mucosaltính từ(y học) thuộc niêm mạc
  34. retrainđộng từđào tạo lại
  35. waveformdanh từdạng sóng
  36. ischemiaischaemiadanh từ(y học) thiếu máu cục bộ
  37. workbookdanh từsách bài tập, vở luyện tập
  38. custodialtính từthuộc giám hộ, thuộc án tù giam
  39. epistemictính từthuộc nhận thức
  40. ethnologydanh từdân tộc học
  41. maxillarydanh từ·tính từ(giải phẫu học) xương hàm trên; thuộc hàm trên
  42. embellishđộng từtrang trí, (câu chuyện) thêm thắt
  43. linearitydanh từtính tuyến tính
  44. camouflagedanh từ·động từsự ngụy trang, hoa văn rằn ri; ngụy trang
  45. witchcraftdanh từphép thuật, thuật phù thủy
  46. collegiatetính từthuộc đại học
  47. annotationdanh từlời chú thích, việc chú thích
  48. crucifixiondanh từsự đóng đinh trên thập giá, (trong cụm the Crucifixion) việc Chúa Giê-su bị đóng đinh
  49. malnutritiondanh từsuy dinh dưỡng
  50. multiculturaltính từđa văn hóa