Ngày 13

A2 Tích lũy · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. bushdanh từbụi cây, bụi rậm
  2. examdanh từkỳ thi, sự kiểm tra
  3. hikedanh từchuyến dã ngoại, chuyến đi bộ đường dài, (giá) sự tăng
  4. trickdanh từ·động từmánh khóe, trò ảo thuật, mẹo; lừa
  5. sadlytrạng từbuồn bã, đáng tiếc là
  6. currydanh từcà ri
  7. scarfdanh từkhăn quàng cổ, khăn choàng
  8. dependđộng từ(trong cụm depend on) phụ thuộc, tùy thuộc vào ~, tin cậy
  9. replaceđộng từthay thế, thay cho, đặt lại chỗ cũ
  10. unhappytính từbất hạnh, không hài lòng
  11. mysterydanh từđiều bí ẩn, sự huyền bí
  12. electrictính từđiện, chạy điện, đầy phấn khích
  13. attractivetính từhấp dẫn, lôi cuốn
  14. temperaturedanh từnhiệt độ, nhiệt độ không khí, thân nhiệt
  15. high schooldanh từtrường trung học phổ thông
  16. table tennisdanh từbóng bàn
  17. unfortunatelytrạng từkhông may, tiếc là
  18. tapdanh từ·động từvòi nước, cái gõ nhẹ; gõ nhẹ, (tài nguyên) khai thác
  19. drugdanh từthuốc, ma túy
  20. lakedanh từhồ
  21. manageđộng từquản lý, điều hành, xoay xở được
  22. juniortính từcấp dưới, nhỏ tuổi hơn, thiếu niên
  23. releasedanh từ·động từsự phát hành, sự công bố, sự phóng thích; công bố, thả, buông
  24. reuniondanh từsự đoàn tụ, cuộc họp mặt, buổi họp lớp
  25. directordanh từđạo diễn, giám đốc, cục trưởng
  26. organizeorganiseđộng từtổ chức, sắp xếp, (sự kiện) chuẩn bị
  27. basicallytrạng từvề cơ bản, về căn bản, nói tóm lại
  28. populationdanh từdân số, quần thể
  29. vocabularydanh từtừ vựng, vốn từ, bảng từ vựng
  30. personalitydanh từtính cách, cá tính, người nổi tiếng
  31. unitdanh từđơn vị, phân đội, (giáo trình) bài
  32. annoyđộng từlàm bực mình, làm phiền
  33. likelytính từcó khả năng ~, hợp lý
  34. wanderđộng từđi lang thang, đi lạc, (suy nghĩ) lan man
  35. chequedanh từséc
  36. supportdanh từ·động từsự hỗ trợ, sự ủng hộ, sự nuôi dưỡng; hỗ trợ, ủng hộ, chống đỡ
  37. chemicaltính từ·danh từhóa học, mang tính hóa học; hóa chất
  38. calendardanh từlịch, lịch trình
  39. ambitiondanh từtham vọng, hoài bão
  40. overseastrạng từ·tính từra nước ngoài, ở nước ngoài; hải ngoại, nước ngoài
  41. inspirationdanh từcảm hứng, sự khích lệ, nguồn động lực
  42. pandanh từchảo, nồi, chảo rán
  43. seeddanh từhạt, hạt giống
  44. significanttính từquan trọng, đáng kể, có ý nghĩa
  45. automaticallytrạng từmột cách tự động, tự dưng
  46. ITdanh từcông nghệ thông tin (viết tắt của information technology)
  47. zonedanh từkhu, khu vực, vùng
  48. franktính từthẳng thắn, thẳng thừng
  49. exceptgiới từ·liên từngoại trừ ~; trừ việc ~
  50. mighttrợ động từcó lẽ ~ (quá khứ của may), ~ có được không