Ngày 25

C³ Hoàn thiện · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. pushytính từhay nài ép
  2. fleecedanh từlông cừu, vải nỉ
  3. mountainsidedanh từsườn núi
  4. headmasterdanh từ(nam) hiệu trưởng
  5. airbagdanh từtúi khí
  6. eerilytrạng từmột cách rùng rợn
  7. algaltính từthuộc tảo
  8. splicedanh từ(dây thừng hay phim) chỗ nối, (gen) sự cắt nối
  9. polygondanh từđa giác
  10. conveneđộng từ(trang trọng) triệu tập, nhóm họp
  11. ferventtính từnhiệt thành, tha thiết
  12. idyllictính từthơ mộng, thanh bình
  13. headwaydanh từ(trong cụm make headway) bước tiến, (giao thông) giãn cách giữa các chuyến
  14. undatedtính từkhông ghi ngày
  15. Ethernetdanh từEthernet
  16. airspacedanh từkhông phận, (không lưu) vùng trời
  17. Parisiantính từthuộc Paris
  18. unsolvedtính từchưa được giải quyết
  19. mercifultính từnhân từ, (trong cụm a merciful release) âu cũng là may
  20. barbarictính từdã man, tàn bạo
  21. poignanttính từxót xa, sâu cay
  22. audacitydanh từ(trong cụm the audacity) sự trơ tráo, sự táo bạo
  23. shipyarddanh từxưởng đóng tàu
  24. lymphomadanh từ(y học) u lympho
  25. indigenttính từ(trang trọng) nghèo khó
  26. exegesisdanh từ(trang trọng) chú giải, giảng giải
  27. grandiosetính từkhoa trương, hoành tráng
  28. circadiantính từ(sinh lý học) thuộc nhịp ngày đêm
  29. resentfultính từphẫn uất, oán hận
  30. pessimismdanh từchủ nghĩa bi quan, quan điểm bi quan
  31. pacemakerdanh từ(tim) máy tạo nhịp, (chạy đua) người dẫn tốc độ
  32. deferencedanh từ(trang trọng) sự tôn trọng, sự tuân theo
  33. prosthetictính từthuộc bộ phận giả, (hóa trang) thuộc hiệu ứng đặc biệt
  34. superpowerdanh từsiêu cường quốc, (siêu anh hùng) siêu năng lực
  35. chroniclerdanh từngười viết biên niên sử
  36. communiquedanh từ(chính thức) thông cáo
  37. transcribeđộng từghi lại, (âm nhạc) chuyển biên, (sinh học) phiên mã
  38. recidivismdanh từ(tội phạm) sự tái phạm
  39. intramuraltính từnội bộ trường, (giải phẫu học) trong thành
  40. evangelicaltính từthuộc phái Phúc Âm, thuộc sách Phúc Âm
  41. impeachmentdanh từsự luận tội
  42. dermatologydanh từda liễu học
  43. unfulfilledtính từdang dở, (đơn hàng) chưa xử lý
  44. exquisitelytrạng từmột cách tinh xảo
  45. retroactivetính từcó hiệu lực hồi tố
  46. schoolhousedanh từ(vùng quê) trường học
  47. subtropicaltính từcận nhiệt đới
  48. unscrupuloustính từvô lương tâm
  49. foundationaltính từcơ bản, mang tính nền tảng
  50. repatriationdanh từsự hồi hương, (cổ vật) sự hoàn trả